Skip Navigation Links

Lịch bay mùa Hè 2014: Từ 20/5/2014 đến 25/10/2014

Số hiệu chuyến bay Hiệu lực từ ngày Hiệu lực đến ngày Sân bay cất cánh Sân bay hạ cánh Thời gian cất cánh Thời gian hạ cánh
1.HỒ CHÍ MINH -HÀ NỘI - HỒ CHÍ MINH
VJ8660 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 6:00 8:05
VJ8662 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 7:10 9:15
VJ8664 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 8:45 10:50
VJ8682 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 9:35 11:40
VJ8668 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 12:20 14:25
VJ8666 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 13:35 15:40
VJ8670 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 14:25 16:30
VJ8684 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 16:20 18:25
VJ8672 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 18:10 20:15
VJ8674 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 17:40 19:45
VJ8676 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 20:55 23:00
VJ8680 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 21:30 23:35
VJ8678 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 21:20 23:25
VJ8686 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 21:55 0:00
VJ8661 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 6:10 8:15
VJ8683 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 7:00 9:05
VJ8663 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 8:35 10:40
VJ8665 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 9:45 11:50
VJ8667 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 11:25 13:30
VJ8669 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 14:10 16:15
VJ8681 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 16:10 18:15
VJ8671 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 17:00 19:05
VJ8685 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 18:20 20:25
VJ8687 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 18:55 21:00
VJ8675 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 19:20 21:25
VJ8673 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 19:45 21:50
VJ8677 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 21:05 23:10
VJ8679 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 20:15 22:20
2.HỒ CHÍ MINH -HẢI PHÒNG- HỒ CHÍ MINH
VJ8650 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 6:50 8:45
VJ8652 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 10:25 12:20
VJ8654 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 18:00 19:55
VJ8651 20-05-2014 25-10-2014 HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 9:20 11:15
VJ8653 20-05-2014 25-10-2014 HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 12:55 14:50
VJ8655 20-05-2014 25-10-2014 HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 20:30 22:25
3.HỒ CHÍ MINH -VINH- HỒ CHÍ MINH
VJ8630 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH VINH 5:45 7:30
VJ8632 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH VINH 14:00 15:45
VJ8634 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH VINH 16:45 18:30
VJ8631 20-05-2014 25-10-2014 VINH HỒ CHÍ MINH 12:10 13:55
VJ8633 20-05-2014 25-10-2014 VINH HỒ CHÍ MINH 16:20 18:05
VJ8635 20-05-2014 25-10-2014 VINH HỒ CHÍ MINH 19:00 20:45
4.HỒ CHÍ MINH -ĐÀ NẴNG- HỒ CHÍ MINH
VJ8392 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 6:15 7:30
VJ8380 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 7:30 8:45
VJ8382 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 10:05 11:20
VJ8384 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 14:10 15:25
VJ8386 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 18:45 20:00
VJ8388 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 20:40 21:55
VJ8390 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 21:30 22:45
VJ8391 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 6:45 8:05
VJ8393 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 8:00 9:15
VJ8381 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 9:15 10:30
VJ8383 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 11:50 13:05
VJ8385 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 15:55 17:20
VJ8387 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 20:30 21:45
VJ8389 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 20:55 22:10
5.HỒ CHÍ MINH -HUẾ- HỒ CHÍ MINH
VJ8370 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HUẾ 6:45 8:05
VJ8374 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HUẾ 12:40 14:00
VJ8372 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH HUẾ 19:35 20:55
VJ8371 20-05-2014 25-10-2014 HUẾ HỒ CHÍ MINH 8:35 9:55
VJ8375 20-05-2014 25-10-2014 HUẾ HỒ CHÍ MINH 14:30 15:50
VJ8373 20-05-2014 25-10-2014 HUẾ HỒ CHÍ MINH 21:25 22:45
6.HỒ CHÍ MINH -PHÚ QUỐC- HỒ CHÍ MINH
VJ8311 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH PHÚ QUỐC 7:10 8:05
VJ8313 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH PHÚ QUỐC 11:10 12:05
VJ8315 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH PHÚ QUỐC 15:20 16:15
VJ8312 20-05-2014 25-10-2014 PHÚ QUỐC HỒ CHÍ MINH 8:35 9:30
VJ8314 20-05-2014 25-10-2014 PHÚ QUỐC HỒ CHÍ MINH 12:35 13:30
VJ8316 20-05-2014 25-10-2014 PHÚ QUỐC HỒ CHÍ MINH 16:45 17:40
7.HỒ CHÍ MINH -BMV- HỒ CHÍ MINH
VJ8330 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH BMV 15:45 16:40
VJ8331 20-05-2014 25-10-2014 BMV HỒ CHÍ MINH 14:20 15:15
8.HỒ CHÍ MINH -NHA TRANG- HỒ CHÍ MINH
VJ8854 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH NHA TRANG 9:45 10:40
VJ8856 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH NHA TRANG 11:45 12:40
VJ8858 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH NHA TRANG 18:35 19:30
VJ8855 20-05-2014 25-10-2014 NHA TRANG HỒ CHÍ MINH 11:15 12:10
VJ8857 20-05-2014 25-10-2014 NHA TRANG HỒ CHÍ MINH 13:15 14:10
VJ8859 20-05-2014 25-10-2014 NHA TRANG HỒ CHÍ MINH 20:00 20:55
9.HỒ CHÍ MINH -QUI NHƠN- HỒ CHÍ MINH
VJ8320 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH QUI NHƠN 14:40 15:50
VJ8321 20-05-2014 25-10-2014 QUI NHƠN HỒ CHÍ MINH 16:20 17:30
10.HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG - HÀ NỘI 
VJ8881 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 7:30 8:45
VJ8885 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 11:20 12:35
VJ8887 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 14:50 16:05
VJ8883 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 19:10 20:25
VJ8886 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 6:50 8:05
VJ8880 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 9:15 10:30
VJ8882 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 16:35 17:50
VJ8884 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 13:05 14:20
11.HÀ NỘI - ĐÀ LẠT- HÀ NỘI 
VJ8861 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI ĐÀ LẠT 14:55 16:35
VJ8863 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI ĐÀ LẠT 7:30 9:10
VJ8862 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ LẠT HÀ NỘI 17:05 18:45
VJ8864 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ LẠT HÀ NỘI 12:00 13:40
12.HÀ NỘI - NHA TRANG - HÀ NỘI 
VJ8571 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI NHA TRANG 6:50 8:35
VJ8573 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI NHA TRANG 8:35 10:20
VJ8575 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI NHA TRANG 16:30 18:15
VJ8572 20-05-2014 25-10-2014 NHA TRANG HÀ NỘI 9:10 10:55
VJ8574 20-05-2014 25-10-2014 NHA TRANG HÀ NỘI 10:55 12:40
VJ8576 20-05-2014 25-10-2014 NHA TRANG HÀ NỘI 18:50 20:35
13.HÀ NỘI - BMV- HÀ NỘI 
VJ8831 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI BMV 12:10 13:50
VJ8832 20-05-2014 25-10-2014 BMV HÀ NỘI 17:10 18:50
14.ĐÀ LẠT-VINH-ĐÀ LẠT
VJ8340 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ LẠT VINH 10:05 11:35
VJ8341 20-05-2014 25-10-2014 VINH ĐÀ LẠT 8:05 9:35
15.HỒ CHÍ MINH-ĐÀ LẠT-ĐÀ LẠT
VJ8361 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH ĐÀ LẠT 10:50 11:30
VJ8360 20-05-2014 25-10-2014 ĐÀ LẠT HỒ CHÍ MINH 9:40 10:20
16.HÀ NỘI-PHÚ QUỐC-HÀ NỘI
VJ8811 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI PHÚ QUỐC 13:10 15:40
VJ8812 20-05-2014 25-10-2014 PHÚ QUỐC HÀ NỘI 16:10 18:40
17.HÀ NỘI - BANG KOK - HÀ NỘI 
VJ8911 20-05-2014 25-10-2014 HÀ NỘI BANG KOK 11:15 13:05
VJ8912 20-05-2014 25-10-2014 BANG KOK HÀ NỘI 14:00 15:50
18.HỒ CHÍ MINH  - BANG KOK - HỒ CHÍ MINH
VJ8901 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH BANG KOK 11:15 12:45
VJ8903 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH BANG KOK 16:00 17:30
VJ8902 20-05-2014 25-10-2014 BANG KOK HỒ CHÍ MINH 13:50 15:20
VJ8904 20-05-2014 25-10-2014 BANG KOK HỒ CHÍ MINH 18:30 20:00
19.HỒ CHÍ MINH - SINGAPORE - HỒ CHÍ MINH 
VJ8931 20-05-2014 25-10-2014 HỒ CHÍ MINH SINGAPORE 8:50 11:40
VJ8932 20-05-2014 25-10-2014 SINGAPORE HỒ CHÍ MINH 12:40 13:30

Loại tiền:

Hành khách đặc biệt

Người lớn

Trẻ em

Em bé

Tổng đài đặt vé

Gọi ngay: 1900 1886

Để đặt chỗ và nhận các thông tin cần thiết

Đăng ký nhận thông tin
Đăng ký làm thành viên

Đã là thành viên?

Đăng nhập tại đây

Đối với hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng, điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
· Đặt dịch vụ 24 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của VietJet.
· Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng.
· Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

closeClose

Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
· Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
· Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

closeClose

Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
· VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
· Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
· Mỗi người lớn đi cùng 01 INF.
· Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
· Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
- Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

closeClose

1. Dịch vụ cho khách cần hỗ trợ xe lăn:
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách khuyết tật hoặc hành khách có thể trạng yếu, không thể tự đi lại bình thường, cần trợ giúp xe lăn khi sử dụng dịch vụ hàng không. Khách cần sự hỗ trợ xe lăn được chia làm 3 loại sau:
- Khách cần hỗ trợ trên sân đỗ (Wheelchair Ramp- WCHR): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (bao gồm trong nhà ga, trên sân đỗ). Khách có khả năng tự di chuyển lên, xuống tàu bay và trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay (Wheelchair Step- WCHS): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay. Khách có khả năng tự di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay ((Wheelchair Cabin- WCHC): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay và di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay. Khách không có khả năng tự di chuyển ở mọi vị trí.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách cần phải đặt dịch vụ xe lăn trước 48 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
- Hành khách đủ sức khỏe thực hiện hành trình. Trường hợp khách là người bị bệnh, phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình (khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay).
- Số lượng khách tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo loại dịch vụ xe lăn khách yêu cầu.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay: được yêu cầu phải có người từ 18 tuổi trở lên, đầy đủ sức khỏe đi cùng để hỗ trợ khách lên/xuống cầu thang (tại các sân bay không có thiết bị xe nâng) và trong khoang máy bay; Mỗi hành khách đi cùng với 01 khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay: Chúng tôi chỉ chấp nhận chuyên chở đối với hành khách chấp nhận việc không có thiết bị hỗ trợ trên khoang tàu bay và thõa mãn các điều kiện như khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.

2. Dịch vụ cho khách khiếm thị (Blind- BLND):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thị giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thị có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thị giác để hỗ trợ khách khiếm thị; Mỗi hành khách có thể đi kèm tối đa 02 hành khách khiếm thị.
- Khách khiếm thị không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 48 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.
• Khách khiếm thị phải có người hỗ trợ tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

3. Dịch vụ cho khách khiếm thính (Deaf- DEAF):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thính giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thính có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thính giác để hỗ trợ khách khiếm thính.
- Khách khiếm thị không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 48 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.

4. Khách mua thêm ghế (Extra seat- EXST):
a. Là dịch vụ cung cấp cho hành khách có khổ người quá cỡ, cần sử dụng hai ghế ngồi cạnh nhau trên cùng chuyến bay; hoặc khách có nhu cầu mua thêm ghế để ngồi thoải mái.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
Hành khách có nhu cầu cần liên hệ với nhân viên Phòng vé, Đại lý và Tổng đài của Vietjt để mua thêm ghế.
Mức phí áp dụng cho ghế mua thêm như mức phí mua thêm 01 chỗ tại thời điểm khách đặt dịch vụ.

5. Khách là phụ nữ có thai (Pregnant- PREG):
Hành khách đang trong quá trình thai kỳ có nhu cầu đi lại bằng máy bay được yêu cầu phải thông báo cho Hãng chuyên chở tại sân bay và thỏa mãn các điều kiện sau:

a. Khách có thai được yêu cầu ký “Giấy miễn trừ trách nhiệm” cho Hãng hàng không. 

b. Khách có thai trên 27 tuần đến 32 tuần: 
- Khách được yêu cầu phải xuất trình được sổ/giấy khám thai thỏa mãn các điều kiện sau:
• Do các bác sĩ chuyên khoa xác nhận.
• Lần khám gần nhất không quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• Xác nhận tình trạng sức khỏe của khách và thai nhi tốt hoặc bình thường. Đối với tình trạng bất thường khách phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình.

c. Khách có thai trên 32 tuần: VJC từ chối vận chuyển.

d. Đối với tình trạng sức khỏe của khách không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

6. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay:
a. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay là hành khách có ít nhất một trong các dấu hiệu về tình trạng sức khỏe sau đây:
- Những hành khách bị giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ do tình trạng thần kinh.
- Những hành khách bị thương tật, ốm đau hoặc tình trạng sức khỏe có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới các hành khách khác trên chuyến bay
- Phụ nữ có thai bao gồm: tình trạng sức khỏe không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường
- Trẻ sơ sinh có sức khỏe không bình thường, bị sinh non.
- Hành khách mà tình trạng sức khỏe có thể xấu đi do việc vận chuyển bằng đường hàng không như: khách bị bệnh phổi, các bệnh về tai hoặc xoang, xương gãy mới bó bột, mới được phẫu thuật, mới thực hiện thụ tinh nhân tạo, dị ứng trong tình trạng nghiêm trọng, v.v…
- Khách bị bệnh lây nhiễm như: thủy đậu, cúm gà, bệnh lao phổi, bệnh sởi, quai bị, v.v…

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Điều kiện về người đi cùng:
• Khách có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển, được chấp nhận vận chuyển khi không có người đi cùng.
• Khách không có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển: bắt buộc phải có người đi cùng. Người đi cùng được yêu cầu: từ 18 tuổi trở lên; Đủ sức khỏe hỗ trợ khách trong suốt quá trình vận chuyển; Mỗi hành khách chỉ đi cùng với một hành khách cần phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
- Điều kiện về xác nhận sức khỏe: Khách phải hoàn thành giấy xác nhận sức khỏe theo các yêu cầu sau:
• Giấy phải được xác nhận từ các cơ sở y tế: 
 Tại Việt Nam: Các bệnh viện đa khoa hoặc chuyên khoa cấp trung ương, tỉnh, thành phố, huyện, quận hoặc tương đương; Các bệnh viện tư nhân và quốc tế; Phòng khám đa khoa quốc tế.
 Tại các nước khác: Các cơ sở ý tế có tư cách pháp nhân.
• Giấy xác nhận sức khỏe theo mẫu của VJC “Giấy xác nhận sức khỏe”
• Việc xác nhận sức khỏe không vượt quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• VJC từ chối chuyên chở đối với các trường hợp: 
 Dự đoán chiều hướng bệnh tật của khách sẽ xấu đi trong hành trình bay dự kiến và/hoặc
 Tình trạng bệnh của khách có thể ảnh hưởng đến các khách khác.
• Hành khách phải ký “Giấy miễn trừ trách nhiệm” cho Hãng hàng không.

7. Khách là trẻ sơ sinh (Infant - INF); Trẻ em (Child - CHD); Trẻ em đi một mình (Unaccompanied Minor - UM); Khách nhỏ tuổi đi một mình ( Young Passenger Travel Alone - YPTA)
a. Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
• Mỗi người lớn đi cùng 01 INF. 
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
• Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

b. Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
• Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như WCH; BLND; DEAF; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

c. Trẻ em đi một mình (UM):
- Là hành khách từ 02 đến dưới 12 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- VJC không cung cấp dịch vụ trẻ em đi một mình.

d. Khách nhỏ tuổi đi một mình (YPTA):
- Là hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển: 
• Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
• Đặt dịch vụ 48 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của Vietjet.
• Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy miển trừ trách nhiệm” cho Hãng.
• Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

8. Các trường hợp cần đặt nôi trên máy bay, khách nằm cáng, khách cần sử dụng bình oxy trên máy bay: chúng tôi không cung cấp các dịch vụ này.

9. Khách là người cao tuổi:
- Là hành khách từ 60 tuổi trở lên có nhu cầu đi lại bằng đường hàng không.
- Trường hợp khách là người cao tuổi cần dịch vụ hỗ trợ đặc biệt, tùy theo loại dịch vụ khách yêu cầu, áp dụng điều kiện chấp nhận vận chuyển tương ứng.
Hành khách là người có công với cách mạng, người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ có thai và hành khách đi cùng trẻ sơ sinh được ưu tiên phục vụ tại phòng vé, sân bay và trên tàu bay.

closeClose